Hiển thị 1–100 trong 102 kết quả

  • D-Link DSL-526E

    – Chuẩn: Hỗ trợ ADSL, ADSL2
    – Hỗ trợ DHCP, NAT, RIP-1/RIP-2, Static Routing, Default Routing, Telnet

    260,000 
  • D-Link DSL-2540U

    – Kết nối Internet ADSL2/2+
    – Hỗ trợ DHCP, NAT, RIP-1/RIP-2, Static Routing, Default Routing, ATM, Telnet.
    – Tốc độ hỗ trợ: DSL-2540U hỗ trợ tốc độ Download 24Mbps.

    305,500 
  • D-Link DSL-2700U

    – Tốc độ WLAN tối đa 150Mbps với anten 5dBi.
    – Tốc độ download/upload tối đa: 24Mbps / 1Mbps.
    – Hỗ trợ các chuẩn ADSL và ADSL2/2+.
    – Các loại kết nối WAN: PPPoE/Bridge/PPPoA.
    – Nguồn điện: 12VDC/ 0.5A.

    364,000 
  • D-Link DSL-2730E

    – Tốc độ WLAN tối đa 150Mbps với anten 5dbi.
    – Hỗ trợ các chuẩn ADSL và ADSL2/2+.
    – Tốc độ download/upload tối đa: 24Mbps / 3.5Mbps.
    – Tích hợp các dịch vụ: DHCP, DNS, DDNS (D-LinkDDNS, Dyndns).

    611,000 
  • D-Link DSL-2877AL

    – Hỗ trợ truy cập, quản lý từ xa Cloud – mydlink.
    – Router ADSL wireless chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps.
    – Hỗ trợ 4 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps.

    1,500,000 
  • D-Link DPE-301GS

    1-Port Gigabit PoE Splitter D-Link DPE-301GS

    912,912 
  • D-Link DPE-301GI/E

    1-Port Gigabit PoE Injector D-Link DPE-301GI/E

    1,344,200 
  • D-Link DAP-1320

    – Hỗ trợ Wireless N tốc độ lên đến 300 Mbps.
    – Bảo mật WPA, WPA-2, WPS.
    – Nguồn điện: 110 – 240VAC.

    492,000 
  • D-LINK DAP-1325

    -Tốc độ N300Mbps, 2 ăng-ten rời 2dBi, 01 cổng LAN 10/100Mbps.
    -Bảo mật WPA/WPA-2/WPS.
    -Nguồn điện: 110 – 240VAC, 50/60Hz.

    537,500 
  • D-Link DAP-1330

    – Hỗ trợ Wireless N tốc độ lên đến 300 Mbps.
    – Hỗ trợ 1 cổng LAN 10/100Mbps.
    – Bảo mật WPA, WPA-2, WPS.
    – Nguồn điện: 110 – 240VAC.

    618,750 
  • DAP-1520

    – Thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ Wireless AC tốc độ lên đến 750 Mbps (N300 + AC433).
    – Gồm 2 ăng-ten ngầm, tương thích với hầu hết các bộ phát wifi.
    – Chuẩn không dây 802.11ac/n/g/b/a.
    – Bảo mật WEP, WPA, WPA-2, WPS.

    1,056,250 
  • DAP-1620

    – Thiết kế nhỏ gọn, tốc độ lên đến AC1200 Mbps (N300 + AC867).
    – Gồm 2 ăng-ten rời băng tần kép, tương thích với hầu hết các bộ phát wifi.
    – Chuẩn không dây 802.11n/g/b/a.
    – Hỗ trợ 1 cổng 10/100/1000 Gigabit Ethernet.

    1,272,500 
  • DAP-1860

    – Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220VAC.
    – Tốc độ AC-2600Mbps (N800 + AC1732).
    – 1 cổng LAN 10/100/1000Mbps.

    2,790,000 
  • DSP-W215

    – Ổ cắm điện thông minh, hỗ trợ chuẩn N300, lập lịch tắt mở điện, tự động tắt khi thiết bị quá nóng, hỗ trợ CLOUD-myDlink Connect Home Kit.
    – Tuy nhiên, ẩn bên trong đó là một thiết bị cấp nguồn điện thông minh được quản lý bằng phần mềm để điều khiển những vật dụng điện trong gia đình hay văn phòng của bạn một cách hiệu quả và dễ dàng.

    1,056,000 
  • DIR-600M

    – Wireless Router, 150Mbps, băng tần 2.4GHz, ăng-ten ngoài 1x5dBi .
    – Hỗ trợ: Universal Repeater, WDS/AP.
    – 4 port 10/100Mbps LAN, 1 port 10/100Mbps WAN

    283,400 
  • DIR-612

    – Wireless Router, 300Mbps, băng tần 2.4GHz, ăng-ten ngoài 2x5dBi.
    – Hỗ trợ: Universal Repeater, WDS/AP.
    – 4 port 10/100Mbps LAN, 1 port 10/100Mbps WAN

    321,600 
  • DIR-605L

    – Công nghệ điện toán đám mây.
    – Chứng thực Wi-Fi, tốc độ tối đa 300Mbps tương thích ngược với chuẩn 802.11b/g, có 2 ăng-ten gắn liền 5dBi kết hợp sử dụng công nghệ chuẩn N.
    – 4 cổng UTP 10/100Mbps LAN, tự động nhận cáp thẳng và cáp chéo, 1 cổng UTP 10/100Mbps WAN cho đường ADSL hoặc Cable Modem, SPI, NAT, PPTP & IPSec pass-through for VPN, DHCP Server.

    435,500 
  • DAP-1360

    – Tốc độ tối đa 300Mbps
    – 2 x antenna 2dBi, 1 cổng LAN 10/100Mbps
    – Chế độ bảo mật hỗ trợ: 64/128 bit WEP, WPA/WPA2 PSK, WPA/WPA2-EAP, TKIP, AES. MAC address filtering, WPS.
    – Hoạt động với 7 chế độ: Access Point, Wireless Client, Bridge, Bridge with AP, Repeater, WISP Client Router, WISP Repeater.

    654,000 
  • DIR-816L

    – Băng tần kép không dây chuẩn AC đồng thời cho các kết nối kết hợp lên đến 750 Mbps.
    – Cổng WAN 10/100 Fast Ethernet cho truy cập Internet tốc độ.
    – 4 cổng LAN 10/100 Fast Ethernet cho kết nối dây tốc độ cao.

    1,044,000 
  • DAP-1665

    – Latest 802.11ac wireless technology with combined wireless speeds of up to 1200 Mbps.
    – Backwards-compatible with 802.11n/g/b/a clients.
    – Two external antennas increase range.
    – Gigabit LAN port for wired connections up to 1000 Mbps.

    1,398,000 
  • DAP-2310/EAU

    – Supports up to 8 SSIDs per Band that can logically divide the access point into several virtual access points all within a single hardware platform.
    Flexible Wireless
    – The DAP-2310 is an entry level indoor access point, designed to be deployed in small offices and classrooms to create or expand the capacity of a wireless network.
    2.4Ghz Single-Band Wireless

    2,613,000 
  • DAP-2360

    – 300Mbps (802.11n) Wireless LAN Access Point với 2 ăng ten 5dBi, 1-port UTP 10/100/1000Mbps, tích hợp 802.3af POE
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128 bit WEP, WPA/WPA2 Personel & Enterprise, SSIDs broadcast disable, MAC address control, Rouge AP detection

    3,874,000 
  • DIR-636L

    – Chứng thực Wi-Fi, tốc độ tối đa 300Mbps tương thích ngược với chuẩn 802.11b/g, sử dụng ăn ten ngầm, thiết kế kiểu thời trang hình trụ.
    – 4 cổng UTP 1Gbps LAN, tự động nhận cáp thẳng và cáp chéo, 1 cổng UTP 1Gbps WAN cho đường ADSL hoặc Cable Modem, SPI, NAT, PPTP & IPSec pass-through for VPN, DHCP Server.

  • DIR-820L

    – Chứng thực Wi-Fi chuẩn AC tốc độ tối đa 1Gbps (300 Mbps + 650 Mbps) tương thích ngược với chuẩn 802.11 a/b/g/n, sử dụng ăn ten ngầm thông minh, thiết kế thời trang tinh tế.
    – Hoạt động trên 2 băng tầng 2,4Ghz và 5Ghz đồng thời.
    – 4 cổng UTP 10/100Mbps LAN, tự động nhận cáp thẳng và cáp chéo, 1 cổng UTP 10/100Mbps WAN cho đường ADSL hoặc Cable Modem, SPI, NAT, PPTP & IPSec pass-through for VPN, DHCP Server.

    1,225,000 
  • DIR-850L

    – Chứng thực Wi-Fi chuẩn AC, tốc độ tối đa 1.2 Gbps tương thích ngược với chuẩn 802.11 a/b/g/n, sử dụng ăn ten ngầm thông minh, thiết kế thời trang, hoạt động trên 2 băng tầng 2,4Ghz và 5Ghz đồng thời.
    – 4 cổng UTP 1Gbps LAN, tự động nhận cáp thẳng và cáp chéo, 1 cổng UTP 1Gbps WAN cho đường ADSL hoặc Cable Modem, SPI, NAT, PPTP & IPSec pass-through for VPN, DHCP Server.

  • DIR-619L

    – Tốc độ tối đa 300Mbps tương ứng với chuẩn IEEE 802.11n.
    – Mạng không dây tốc độ cao: Sử dụng công nghệ không dây N, tăng tốc độ và phạm vi so với chuẩn 802.11g/b.
    – Bao gồm 4 port 10/100BASE-TX Ethernet tích hợp để kết nối các máy tính có dây vào mạng.

    825,500 
  • DIR-809

    – Thiết bị phát Wifi không dây thích hợp cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC 750 (2.4Ghz:300Mbps+ 5GHz:433Mbps), xem phim HD, game online, công việc cùng lúc cho nhiều thiết bị không dây; 3 ăng-ten rời 3dBi. IPV6, Guestzone, QRS Mobile, 4port x10/100 LAN, 1port x10/100 WAN. Phù hợp cho Văn phòng nhỏ, căn hộ chung cư, nhà 1-2 tầng có nhu cầu giải trí đa phương tiện…

    643,500 
  • DIR-859

    – Thiết bị phát Wifi không dây công suất cao, băng tần kép chuẩn AC1750 (tần số 2.4Ghz: 450Mbps+ 5GHz: 1300Mbps), xem phim HD, game online, công việc cùng lúc cho nhiều thiết bị không dây.
    – Hỗ trợ 3 ăng ten ngoài 2 băng tần 5dBi khuếch đại công suất phát sóng tăng thêm 30% so với thiết bị cùng loại, IPV6, Guestzone (tạo mạng riêng cho khách truy cập), QRS Mobile, 4port x1Gbps LAN, 1port x1Gpbs WAN.
    – Khả năng kết nối Wi-Fi tốc độ cao lên đến 450Mbps ở tần số 2,4GHz và 1.300Mbps ở tần số 5GHz, đáp ứng tiêu chuẩn Wi-Fi 802.11ac cao nhất hiện nay.

    2,166,000 
  • DIR-822

    -Hỗ trợ 4 port 10/100Mbps LAN, 1 port 10/100Mbps WAN.
    -Phù hợp cho văn phòng nhỏ, căn hộ chung cư, nhà 2-3 tầng có nhu cầu giải trí đa phương tiện.
    -Nguồn điện: 12VDC/ 1.5A.

    955,000 
  • DIR-842

    – 1 cổng 10/100/1000 Mbps WAN + 4 cổng 10/100/1000 Mbps LAN.
    – Chuẩn kết nối không dây LAN: IEEE 802.11 ac/n/g/b/a.
    – Hỗ trợ băng tần kép: 2.4GHz, 5GHz.
    – Tốc độ truyền: 1200Mbps (867Mbps ở băng tần 5GHz + 300Mbps ở băng tần 2.4GHz).

    1,374,000 
  • DIR-878

    – Thiết bị phát Wifi không dây dành cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC 1900 (2.4Ghz: 600Mbps + 5GHz: 1300Mbps).
    – Hỗ trợ 4 ăng-ten ngoài Dual-band.

    3,090,000 
  • DIR-882

    – Thiết bị phát Wifi không dây dành cho giải trí đa phương tiện, băng tần kép chuẩn AC2600 (2.4Ghz: 800Mbps+ 5GHz: 1800Mbps).
    – Hỗ trợ 4 ăng-ten ngoài Dual-band.

    4,422,000 
  • DIR-880L

    – Điểm nổi bật của D-Link DIR-880L là khả năng cung cấp Wi-Fi tốc độ cao lên đến 600Mbps ở tần số 2,4GHz và 1.300Mbps ở tần số 5GHz, đáp ứng tiêu chuẩn Wi-Fi 802.11ac cao nhất hiện nay.
    – Hỗ trợ băng tầng kép kết nối đồng thời, cho phép người dùng lướt web, chat, email trên băng tần 2,4GHz, trong khi truyền tải dữ liệu dung lượng lớn, xem phim HD, chơi game cũng như thực hiện các cuộc gọi thoại có hình trên băng tần 5GHz.

    3,756,250 
  • DIR-885L

    – Thiết bị phát Wifi không dây dành cho giải trí đa phương tiện.
    – Hỗ trợ 2 băng tần chuẩn AC3150 (1000 Mbps in 2.4GHz + 2167 Mbps in 5GHz).

    5,334,000 
  • DIR-890L

    – Khả năng cung cấp Wi-Fi tốc độ cao lên đến 600Mbps ở tần số 2,4GHz và 1.300Mbps ở tần số 5GHz, đáp ứng tiêu chuẩn Wi-Fi 802.11ac cao nhất hiện nay.
    – Hỗ trợ băng tầng kép kết nối đồng thời, cho phép người dùng lướt web, chat, email trên băng tần 2,4GHz, trong khi truyền tải dữ liệu dung lượng lớn, xem phim HD, chơi game cũng như thực hiện các cuộc gọi thoại có hình trên băng tần 5GHz.

    6,726,000 
  • DIR-895L

    – Thiết bị phát Wifi không dây dành cho giải trí đa phương tiện, 3 băng tần chuẩn AC 5300 (2.4Ghz: 1000Mbps + 5GHz: 2166Mbps + 5Ghz: 2166Mbps).
    – Hỗ trợ 8 antenna rời Tri-band.
    – Công nghệ Smart Beam: Ưu tiên sóng, băng thông cho những thiết bị đang sử dụng, giảm ở những khu vực không có máy sử dụng hoặc máy có kết nối Wifi nhưng ở chế độ không làm việc (stand by).

    8,682,000 
  • DAP-2695

    – Outdoor wireless Access Point, AC1750 (N-450Mbps + AC-1300Mbps).
    – Hỗ trợ cổng giao tiếp RJ45, 2 Gigabit LAN.
    – Chuẩn không dây: IEEE 802.11a/b/g/n/ac1, IEEE 802.3u/ab/af.
    – Gồm 2 ăng ten ngầm: 3 x 4 dBi (2.4GHz) + 3 x 6dBi (5.0GHz).

    10,751,000 
  • DAP-2230/EAU

    – The DAP-2230 has a super compact design, and can be ceiling mounted, wall mounted or placed on a desktop to meet any wireless demands. For advanced installations, the DAP-2230 has integrated 802.3af Power over Ethernet (PoE) support, allowing this device to be installed in areas where power outlets are not readily available.
    – Supports up to 8 SSIDs that can logically divide the access point into several virtual access points all within a single hardware platform.

    2,385,500 
  • DWL-2600AP

    – Chuẩn kết nối không dây 802.11b/g/n.
    – Tần số không dây 2.4 GHz.
    – Tầm hoạt động Wireless: 100 mét.

    3,406,000 
  • DAP-3320/MAU

    – The DAP-3320 Wireless PoE Outdoor Access point is the ideal solution for expanding the coverage and signal strength of any wireless network. Built to withstand outdoor environments, the DAP-3320 also excels in connecting separate networks that cannot be joined using physical wiring.

    3,874,000 
  • DAP-2660

    – Thiết kế hiện đại, lắp đặt dễ dàng.
    – Hỗ trợ lên đến 16 SSID, 8 per Band.
    – Gồm 2 ăng ten: 2 x 3 dBi (2.4 GHz) + 2 x 4 dBi (5 GHz).
    – Hỗ trợ băng tần kép: 2.4 GHz và 5GHz.

    5,733,000 
  • DWL-6600AP

    – Thiết kế thông minh, dễ dàng gắn vào bất cứ bức tường hoặc trần nhà.
    – Chuẩn kết nối không dây 802.11a/b/g/n.
    – Hỗ trợ LAN 10/100 Fast Ethernet.

    5,733,000 
  • DWL-3610AP/ESGPC

    – Selectable band: 2.4 GHz (802.11b/g/n, up to 300 Mbps) or 5 GHz (802.11ac/a/n, up to 867 Mbps).
    – Wireless controller: Compatible with D‑Link’s Wireless controller and Unified Switch.

    6,441,500 
  • DWL-6610AP/ESG

    – Maximum combined wireless speed of 1200 Mbps.
    – Supports both 2.4Ghz and 5Ghz bands simultaneously.
    – Supports up to 32 SSIDs, 16 per radio, including station isolation.

    8,612,500 
  • DBA-1210P/MSG

    – The DBA-1210P Business Cloud Wave 2 Access Point is a best-in-class indoor access point designed specifically for enterprise environments. With new generation 802.11ac dual-band concurrent 2.4 GHz and 5.0 GHz radios

    9,520,368 
  • DBA-1510P/JJP

    – 2.4GHz: 2dBi, 5GHz: 3dBi Simultaneous dual band wireless network can be constructed This product realizes a wide range of wireless areas in both 2.4 GHz and 5 GHz bands. In addition, installation of 802.3at PoE receiving function enables installation and installation in places where power supply is difficult, indoors anywhere.
    High speed wireless communication
    – 10/100/1000 BASE-T port is installed, simultaneous use of both 2.4GHz and 5GHz bands is supported, furthermore advanced 802.11ac high speed wireless communication is realized with a transfer rate of up to 1300 Mbps.

    11,313,588 
  • DAP-3662/ESG

    – The DAP-3662 Wireless AC1200 Concurrent Dual Band Outdoor PoE Access Point is a versatile, high power outdoor access point designed with weather-resistant features

    12,480,000 
  • DWL-8610AP

    – Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11ac.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: 2 x Gigabit LAN.
    – Hỗ trợ băng tần kép: 2.4 GHz và 5GHz.
    – Tốc độ truyền dữ liệu 1750Mbps: 1300Mbps (5GHz), 450Mbps (2.4GHz).
    – Ăng ten: 6.5 dBi (5GHz), 5 dBi (2.4GHz).

    12,480,000 
  • ANT24-0802

    The D-Link ANT24-0802 is a high gain omni-directional antenna designed for 2.4 GHz ISM band indoor use. This antenna provides high transmission/reception rates for wireless LAN devices operating on the 2.4 GHz public industrial, scientific

    912,912 
  • ANT70-1000

    – Providing 8dBi gain for the 2.4GHz frequency band and 10dBi gain for the 5GHz frequency band, this antenna can be connected to a wireless access point or router to improve signal transmission and reception in a directional angle.

    3,195,192 
  • ANT70-0800

    – D-Link’s ANT70-0800 Dual-Band Omni Directional Antenna is suitable for outdoor installation. It provides a Gain of 8dBi for 2.4GHz band and 10dBi for 5GHz band to give your wireless network an extended operating range. For best performance, users can use an antenna of the same Gain or higher, at the other end of the connection to take advantage of this antenna’s powerful signal transmission.

    4,434,144 
  • ANT24-1202

    – The D-Link ANT24-1202 Outdoor Omni-Directional Antenna is designed to be used in conjunction with devices at the 2.4GHz frequency, and compliance with the b and g standards

    4,890,600 
  • ANT70-1800

    – Dualband 2.4GHz & 5GHz 18dBi Gain Directional Outdoor Antenna – Up to 8km Range.
    – The ANT70-1800 directional antenna is a high gain, high-performance dual band antenna for indoor and outdoor installation. This antenna can greatly increase the effective wireless operation range of 802.11a, 802.11b and 802.11g wireless devices.

    4,629,768 
  • ANT24-1800

    – Frequency band: 2400-2500 MHz.
    – Antenna gain: 18dBi.
    – VSWR: 1.5 max.

    6,259,968 
  • ANT70-1400N

    – D-Link ANT70-1400N Triple Polarization Dual-Band Directional Antenna is an outdoor antenna for connecting 2.4 or 5GHz wireless LAN over long distances and connection with high-speed 11n. It has three antenna connectors for transmitting three spatial streams.

    9,292,140 
  • DWC-1000

    – Hỗ trợ cổng kết nối: 2 x USB 2.0, RJ45, 4 x Gigabit LAN.
    – Hỗ trợ bảo mật: WEP, Dynamic WEP, WPA Personal/Enterprise, WPA2 Personal/Enterprise.
    – Nguồn điện: 12VDC/ 2.5A.
    – Công suất tiêu thụ tối đa: 19.3W.

    19,438,900 
  • DWC-1000-AP6-LIC

    – License for DWC-1000 supporting additional 6 unified APs.
    – This license works only with DWC-1000 and cannot be activated on any other model.

    6,756,100 
  • DWC-1000-VPN-LIC

    – The DWC-1000-VPN-LIC License adds support for using the DWC-1000 as a VPN Router as well as a Wireless Controller. The DWC-1000 supports PPTP, L2TP, IPsec, and SSL VPNs.
    – This license works only with DWC-1000 and cannot be activated on any other model.

    6,104,800 
  • DWC-1000-WCF-12-LIC

    – License for DWC-1000 supporting WCF for one (1) year.
    – Dynamic Content Filtering is a powerful feature that enables the administrator to allow or block access to web sites depending on the category they have been classified into by an automatic classification service.

    3,593,200 
  • DWC-2000

    – 4 Gigabit LAN/SFP Combo Ports
    – 2 USB 2.0 ports
    – 1 Console port RJ-45
    – 1 x Hard Disk Driver Slot (reserved for future use)

    57,846,100 
  • DWC-2000-AP32-LIC

    – License for DWC-2000 supporting additional 32 unified APs.
    – This license works only with DWC-2000 and cannot be activated on any other model.

    18,526,300 
  • DWC-2000-AP64-LIC

    – License for DWC-2000 supporting additional 64 unified APs.
    – This license works only with DWC-2000 and cannot be activated on any other model.

    28,470,000 
  • DWC-2000-AP128-LIC

    – License for DWC-2000 supporting additional 128 unified APs.
    – This license works only with DWC-2000 and cannot be activated on any other model.

    46,109,700 
  • DWM-156

    – Tốc độ download tối đa 14.4Mbps, upload tối đa 5.76Mbps. Hỗ trợ công nghệ UMTS/HSUPA/HSDPA (3G/3.5G/3.75G)
    – Tần số GSM/GPRS/EGDE: 850/900/1800/1900 MHz
    – Tần số UMTS/HSPA : 2100/1900/850 MHz

    444,000 
  • DWR-710

    – Hỗ trợ tất cả mạng 3G.
    – Tần số: 900/ 1800 MHz hoặc 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz cho mạng GSM/ GPRS/ EDGE.
    – Tốc độ Dowload/ Upload: 21Mbps/ 11.4Mbps.

    654,000 
  • DWR-116

    – 2 Anten x 5dBi
    – Hỗ trợ các loại USB 3G modem: D-Link, Huawei, ZTE…
    – 4 cổng 10/100Mbps LAN Port

    654,000 
  • DWR-730

    – Ăng-ten: 3 ăng-ten 2dBi ngầm
    – Tần số: 850/900/1800/1900 MHz cho mạng GSM/GPRS/EGDE
    – Tần số: 850/1900/2100MHz cho mạng UMTS/HSDPA
    – Tốc độ download/upload tối đa: 21.6Mbps / 5.76Mbps

    1,014,000 
  • DWR-932C-E1

    – Bộ phát sóng Wifi di động 4G tốc độ N300Mbps
    – Kết nối Internet qua SIM 4G, 3G
    – Tốc độ tải xuống/tải lên: 150Mbps/50Mbps
    – 2 ăng-ten ngầm,WiFi băng tần 2.4GHz
    – Tích hợp pin sạc Li-Ion 2000mAh.

    1,566,000 
  • DWR-921

    – Bộ phát sóng không dây chuẩn N300, sử dụng SIM 4G cho tốc độ download/upload lên đến 150Mbps/50Mbps.
    – Bao gồm 1 x WAN, 4 x LAN hỗ trợ chức năng failover giữa kết nối 4G và cáp đảm bảo cho kết nối liên tục khi sử dụng internet.
    – Tự động nhận mạng 4G/3G: Vinaphone/ Viettel/ Mobifone.

    2,460,000 
  • DWA-123

    – Tương tích ngược với hệ thống mạng không dây chuẩn 802.11b/g
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP, WPA-PSK/EAP/,WPA2-PSK/EAP ,802.1x, WMM, WPS (PBC, PIN)

    156,000 
  • DWA-131

    – Card mạng Wireless Nano USB chuẩn N300Mbps.
    – DWA-131 đáp ứng theo tiêu chuẩn IEEE 802.11n, IEEE 802.11g.
    – Nút kết nối nhanh WPS.
    – Cổng giao tiếp: USB 2.0
    – Phạm vi tần số: 2.4GHz to 2.462GHz.

    210,000 
  • DWA-132

    – Card mạng Wireless USB chuẩn N tốc độ 300Mbps.
    – Nút kết nối Wifi nhanh WPS.
    – Hỗ trợ: Windows 2000, XP, Vista, 7, 8, 10, Linux, MacOS 10.4 trở lên

    222,000 
  • DWA-137

    – Card mạng Wireless USB chuẩn N300Mbps.
    – Ăng-ten xoay cho mở rộng phạm vi và tốc độ truyền tải cao hơn.
    – Tiện lợi cho việc cài đặt Plug và Play.
    – DWA-131 đáp ứng theo tiêu chuẩn IEEE 802.11n, IEEE 802.11g.

    306,000 
  • DWA-171

    – Card mạng không dây USB chuẩn AC với kiểu dáng nhỏ gọn (chuẩn N tốc độ 150Mbps & chuẩn AC tốc độ 433Mbps).
    – Hoạt động ở 2 băng tần 2.4Ghz& 5Ghz
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP, WPA/WPA2, WPS, USB 2.0

    384,000 
  • DWA-182

    – Card mạng không dây USB chuẩn AC (chuẩn N tốc độ 300Mbps & chuẩn AC tốc độ 867Mbps).
    – Hoạt động ở 2 băng tần 2.4Ghz& 5Ghz
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP, WPA/WPA2, WPS, USB 3.0

    612,000 
  • DWA-172

    – Wireless Card USB, chuẩn AC600 Dual Band (N 150Mbps & AC 433Mbps), 2 băng tần 2.4&5Ghz, 1 ăng-ten rời 3dBi. kết nối wifi nhanh WPS.
    – Hỗ trợ: Window XP, Vista, 7, 8, 10

    478,800 
  • DWA-192

    – Wireless Card USB 3.0 hình cầu, chuẩn AC1900 Dual Band (N600Mbps và AC1300Mbps), 2 băng tần 2.4 và 5Ghz, nút kết nối wifi nhanh WPS, nút tắt/mở đèn LED, SmartBeam.
    – Hỗ trợ: Window XP, Vista, 7, 8, 10.
    – D-Link DWA-192 (AC1900 Wireless Dual-Band USB 3.0 Adaptor) là thiết bị thu sóng Wi-Fi gắn ngoài (Wi-Fi adapter) kết nối với máy tính (PC hay laptop) thông qua cổng USB 3.0.

    1,236,000 
  • DFE-520TX

    – Card mạng DLink DFE-520TX trang bị 1 cổng RJ45 tự động dò tìm tốc độ (10/100Mbps), tỏa nhiệt rất ít khi hoạt động giúp làm việc liên tục không bị treo, đảm bảo tính thân thiện với môi trường.
    – Với 1 cổng RJ45 tốc độ 10/100Mbps hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động giúp dễ dàng thiết lập hệ thống mạng LAN cho máy tính của bạn.

    1,456,000 
  • DGE-528T

    – Card kết nối mạng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps.
    – 1 cổng RJ45 tự động dò tìm tốc độ. (10/100/1000Mbps).
    – Kết nối với máy tính thông qua giao diện PCI.
    – Truyền dữ liệu song công hoặc bán song công.
    – Hỗ trợ chế độ Full duplex lên đến 2000Mbps.

    273,600 
  • DGE-560T

    – Card kết nối mạng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps.
    – Hỗ trợ 1 cổng RJ45 tự động dò tìm tốc độ. (10/100/1000Mbps).
    – Kết nối với máy tính thông qua giao diện PCI.
    – Truyền dữ liệu song công hoặc bán song công.
    – Hỗ trợ chế độ Full duplex lên đến 2000Mbps.

    342,000 
  • DWA-525

    – Card mạng không dây PCI chuẩn N tốc độ150Mbps.
    – Khả năng nhận sóng tốt trong môi trường gia đình & văn phòng.
    – Tương tích ngược với hệ thống mạng không dây chuẩn 802.11bg.
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP, WPA-PSK/EAP/,WPA2-PSK/EAP ,802.1x, WMM, WPS (PBC, PIN).

    294,000 
  • DWA-548

    – Card mạng không dây dùng cho PC, 2 Antenna lưỡng cực giúp gia tăng tín hiệu.
    – Chuẩn không dây 802.11n tốc độ truy cập tối đa 300 Mbps
    – Hỗ trợ mã hóa 64/128-bit-WEP WPA-PSK/EAP/,WPA2-PSK/EAP ,802.1x, WMM

    324,000 
  • DWA-582

    – Là card mạng Wireless PCI Express Dual Band, chuẩn AC1200 (N300Mbps & AC867Mbps).
    – Chuẩn wifi 802.11AC gồm 2 băng tần 2.4 GHz, 5GHz.
    – Hỗ trợ 2 ăng-ten 4.5dBi, kết nối qua khe PCLe, truyền tín hiệu Stream HD Video
    – Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 7, 8, Linux.

    738,000 
  • DXE-810S

    – The D-Link DXE-810S 10 Gigabit Ethernet SFP+ PCI Express Adapter is a high performance adapter designed for the high-speed PCI Express bus architecture. It offers increased bandwidth, reliability, and more functionality than standard PCI network cards. It is specifically designed to allow throughput at rates up to 20 Gbps, thus eliminating the bottleneck that exists with current 32 and 64-bit PCI bus architectures.

    9,722,700 
  • DXE-810T

    – The D-Link DXE-810T PCI Express 10 Gigabit Ethernet Adapter is a high performance adapter designed for the high-speed PCI Express bus architecture. The PCI Express 10 Gigabit Ethernet Adapter offers increased bandwidth, reliability, and more functionality than standard PCI network cards. It is specifically designed to allow throughput at rates up to 20 Gbps, eliminating the bottleneck that exists with current 32 and 64-bit PCI bus architectures.

    10,146,500 
  • DXE-820T

    – The D-Link DXE-820T Dual Port 10GBASE-T RJ-45 PCI Express Adapter is a high performance adapter designed for the high-speed PCI Express bus architecture. The Dual Port 10GBASE-T RJ-45 PCI Express Adapter offers increased bandwidth, reliability, and more functionality than standard PCI network cards. It is specifically designed to allow throughput at rates up to 40 Gbps, thus eliminating the bottleneck that exists with current 32 and 64-bit PCI bus architectures.

    15,819,700 
  • DPR-1020

    – 1 cổng USB, 1 cổng Ethernet 10/100BASE-TX , tự động MDI/MDIX. In từ xa thông qua email.
    – Cấu hình dễ dàng thông qua giao diện Web, hỗ trợ hệ điều hành : Windows, Unix, Netware. Sử dụng các giao thức mạng : TCP/IP, NetBEUI, AppleTalk, LPR, SMB, IPP

    1,128,000 
  • DPR-1061

    – 2 cổng printer USB 2.0, 1 cổng parallel,1-cổng UTP 10/100Mbps.
    – Hỗ trợ nhiều giao thức kết nối Printing (IP, NetBEUI, Appletalk)
    – Hỗ trợ giao thức in qua mạng (IPP) cho phép điều khiển máy in và GDI printers

    1,608,000 
  • KVM-121

    – 2 cổng PC (bàn phím PS/2, SVGA Video, Chuột PS/2, Audio) KVM Switch
    – 2 bộ cáp 1.8-meter (6 feet)

    618,000 
  • DKVM-222

    – KVM Switch: 2 cổng USB.
    – Ngõ vào: 2 cổng USB (1 cổng chuột USB và 1 cổng bàn phím USB).
    – Nút chuyển mạch (rời)/ chuyển trạng thái nhớ bằng bàn phím.

    876,000 
  • DKVM-4K

    – 4 cổng PC (bàn phím PS/2 , SVGA Video, Chuột PS/2 ) KVM Switch
    – Nút chuyển mạch, chuyển trạng thái nhớ bằng bàn phím, hiển thị bằng đèn LED
    – 2 bộ cáp 1.8-meter (6 feet)

    858,000 
  • DKVM-4U

    – 4 cổng PC (bàn phím USB, SVGA Video, Chuột USB, Audio) KVM Switch
    – Nút chuyển mạch, chuyển trạng thái nhớ bằng bàn phím, hiển thị bằng đèn LED
    – 2 bộ cáp 1.8-meter (6 feet)

    1,305,600 
  • KVM-440

    – KVM Switch 8 cổng combo PS2/USB.
    – Hỗ trợ nút chuyển kênh, phím tắt chuyển kênh (bàn phím PS/2), đèn led hiển thị kênh.
    – Kết nối chồng tối đa 64 thiết bị (nối được 512 PC).
    – Gắn được tủ Rack 19 inch.
    – 4 bộ cáp 1.8m kèm theo.

    6,162,000 
  • KVM-450

    – Độ phân giải video: 2048 x 1536.
    – Phương pháp lựa chọn: Switch Button, Hot-Keys (PS/2 Keyboard), On-Screen-Display (OSD).
    – 16 cổng KVM kết nối máy tính + 4096 cascade chaining.

    10,470,000 
  • KVM-403

    – 1 bộ cáp bàn phím PS/2.
    – Kết hợp cổng USB, cáp dài 5 mét.
    – Sử dụng cho KVM-440/450.

    534,000 
  • DSR-250N

    – 1 cổng 10/100/1000Mbps WAN + 8 cổng 10/100/1000Mbps LAN.
    – Chuẩn kết nối không dây IEEE 802.11 b/g/n.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.
    – Ăng ten: 2 ăng ten 2dBi có thể tháo rời.

    5,647,200 
  • DSR-250N-WCF-12-LIC

    – License for DSR-250 supporting WCF for one year.
    – Dynamic Content Filtering is a powerful feature that enables the administrator to allow or block access to web sites depending on the category they have been classified into by an automatic classification service.

    3,593,200 
  • DSR-500/E

    – 2 cổng 10/100/1000 Mbps WAN + 4 cổng 10/100/1000 Mbps LAN.
    – Hỗ trợ cổng kết nối: USB 2.0, RJ45.
    – Nguồn điện: 100-240 VAC, 50/60Hz.

    7,441,200 
  • DSR-500-WCF-12-LIC

    – License for DSR-500 supporting WCF for one year.
    – Dynamic Content Filtering is a powerful feature that enables the administrator to allow or block access to web sites depending on the category they have been classified into by an automatic classification service.

    3,593,200 
  • DSR-500AC

    – The D-Link DSR Series Unified Services Routers provide secure, high-performance networking solutions to address the growing needs of small and medium businesses. The DSR-500AC has two Gigabit WAN ports offering load balancing and fault tolerance for the Internet connection. The integrated high speed 802.11ac wireless technology offers comparable performance to traditional wired networks, but with fewer limitations. The DSR-500AC router provides optimal network security via features such as Virtual Private Network (VPN) tunnels: PPTP, IPSec, L2TP, SSL, GRE, OpenVPN; supporting up to 95 tunnels.

    11,287,900